琴師
cầm sư
Hán Việt: cầm sư · Pinyin: qín shī
Tổng quan
nhạc công; nghệ sĩ chơi đàn
1.以弹琴为业的乐师。
1.以彈琴為業的人。宋.韓維〈覽梅聖俞詩編〉詩:「譬如巧琴師,哀彈發絲桐。」 2.製琴的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui người chơi nhạc cụ dây
- Tần suất từ cầm sư: nhạc công/nghệ sĩ chơi đàn; nghệ sĩ chơi đàn
- Biên soạn 1. player of a stringed instrument 2. pianist M:²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.以彈琴為業的人。宋.韓維〈覽梅聖俞詩編〉詩:「譬如巧琴師,哀彈發絲桐。」 2.製琴的人。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.以弹琴为业的乐师。
Eng
- Cihui player of a stringed instrument
- Tần suất từ n. 1. player of a stringed instrument 2. pianist M:²wèi