琴絃
cầm huyền
Hán Việt: cầm huyền · Pinyin: qín xián
Tổng quan
dây (của nhạc cụ có dây)
Nghĩa
Việt
- Cihui dây (của nhạc cụ có dây)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 琴上用以發聲的絲線。唐.孟郊〈靜女吟〉:「此志誰與諒,琴弦幽韻重。」唐.姚合〈遊春〉詩一二首之五:「暖風渾酒色,晴日暢琴弦。」也作「琴絃」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"琴弦"; 琴上赖以发声的弦线。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"琴弦"。 2.琴上赖以发声的弦线。
Eng
- CC-CEDICT string (of a stringed instrument)
- Cihui string (of a stringed instrument)