琴心

qín xīn cầm tâm

Hán Việt: cầm tâm · Pinyin: qín xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (cầm) + (tâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以琴音傳達情意。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「是時卓王孫有女文君新寡,好音,故相如繆與令相重,而以琴心挑之。」唐.李賀〈有所思〉詩:「琴心與妾腸,此夜斷還續。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寄寓于琴声的心思,多指男女情思以琴心挑之|几多情思在琴心|琴心剑胆。

Eng

  • Cihui 琴心 ínxīn n. <wr.> emotional appeal through lute playing