琴書
cầm thư
Hán Việt: cầm thư · Pinyin: qín shū
Tổng quan
cầm thư (một hình thức nghệ thuật của Trung Quốc, vừa hát vừa gảy đàn)
曲艺的一个类别。包括山东琴书、翼城琴书、安徽琴书、北京琴书、四川扬琴等。主要伴奏乐器为扬琴。各种琴书起源不一,多由当地俗曲发展而成。表演形式以坐唱为多。
1.琴與書。《三國志.卷一二.魏書.崔琰傳》:「琰既受遣,而寇盜充斥,……自去家四年乃歸,以琴書自娛。」《文選.陶淵明.歸去來辭》:「悅親戚之情話,樂琴書以消憂。」 2.一種說唱故事的曲藝。以揚琴伴奏,故稱為「琴書」。曲調因地而異,分坐唱、站唱等表演形式。有《山東琴書》、《翼城琴書》、《北京琴書》等曲種。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ cầm thư
- Biên soạn 1. story-telling with musical accompaniment 2. music and books M:¹běn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.琴與書。《三國志.卷一二.魏書.崔琰傳》:「琰既受遣,而寇盜充斥,……自去家四年乃歸,以琴書自娛。」《文選.陶淵明.歸去來辭》:「悅親戚之情話,樂琴書以消憂。」 2.一種說唱故事的曲藝。以揚琴伴奏,故稱為「琴書」。曲調因地而異,分坐唱、站唱等表演形式。有《山東琴書》、《翼城琴書》、《北京琴書》等曲種。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 曲艺的一个类别。包括山东琴书、翼城琴书、安徽琴书、北京琴书、四川扬琴等。主要伴奏乐器为扬琴。各种琴书起源不一,多由当地俗曲发展而成。表演形式以坐唱为多。
Eng
- Cihui traditional art form, consisting of sung story telling with musical accompaniment
- Tần suất từ n. 1. story-telling with musical accompaniment 2. music and books M:¹běn
other
- Nguồn khác Cây đàn và cuốn sách. Chỉ người học trò, kẻ sĩ
- Nguồn khác »Trời đất nhé, gắng một phen này nữa, xếp cung kiếm cầm thư vào một gánh, làm cho nổi tiếng trượng phu kềnh«