琴歌
cầm ca
Hán Việt: cầm ca · Pinyin: qín gē
Tổng quan
át và đánh đàn — Nghề hát xướng. cầm ca cầm ca ☆Hát và đánh đàn — Nghề hát xướng.
Nghĩa
Việt
- Cihui át và đánh đàn — Nghề hát xướng. cầm ca cầm ca ☆Hát và đánh đàn — Nghề hát xướng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.有歌詞的琴曲。起源甚早。演唱時,伴隨琴聲輕吟低唱。今日流傳的如〈陽關三疊〉、〈蘇武思君〉、〈胡笳十八拍〉等。 2.彈琴唱歌。《文選.孔稚珪.北山移文》:「琴歌既斷,酒賦無續。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 乐府琴曲歌辞之一种。《乐府诗集.琴曲歌辞四》有秦百里奚妻《琴歌》三首﹐汉司马相如《琴歌》二首; 弹琴与唱歌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.乐府琴曲歌辞之一种。《乐府诗集.琴曲歌辞四》有秦百里奚妻《琴歌》三首﹐汉司马相如《琴歌》二首。 2.弹琴与唱歌。
Eng
- Cihui 琴歌 íngē* n. tune for stringed instruments ◆v. play stringed instruments and sing