琴瑟
cầm sắt
Hán Việt: cầm sắt · Pinyin: qín sè
Tổng quan
cầm và sắt, hai nhạc cụ dây hòa quyện hoàn hảo | hòa hợp vợ chồng àn cầm và đàn sắt, hai thứ nhạc khí thời cổ có hai âm rất hòa hợp với nhau. Chỉ sự hòa hợp vợ chồng. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Sắt cầm gượng gãy ngón đàn«. cầm sắt cầm sắt ☆Đàn cầm và đàn sắt, hai thứ nhạc khí thời cổ có hai âm rất hoà hợp với nhau. Chỉ sự hoà hợp vợ chồng. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Sắt cầm…
Nghĩa
Việt
- Cihui cầm và sắt, hai nhạc cụ dây hòa quyện hoàn hảo | hòa hợp vợ chồng àn cầm và đàn sắt, hai thứ nhạc khí thời cổ có hai âm rất hòa hợp với nhau. Chỉ sự hòa hợp vợ chồng. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Sắt cầm gượng gãy ngón đàn«. cầm sắt cầm sắt ☆Đàn cầm và đàn sắt, hai thứ n…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.琴與瑟兩種樂器。《書經.益稷》:「戛擊鳴球,搏拊琴瑟,以詠祖考來格。」《周禮.春官.大司樂》:「雲和之琴瑟,雲門之舞。」 2.語本《詩經.小雅.常棣》:「妻子好合,如鼓瑟琴。」比喻夫妻和合。《聊齋志異.卷二.紅玉》:「女勤儉,有順德,琴瑟甚篤。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指琴与瑟两种弦乐器。古代诚奏。也用以比喻夫妻感情和谐或兄弟、朋友的融洽情谊琴瑟和谐。
Eng
- CC-CEDICT qin and se, two string instruments that play in perfect harmony|marital harmony
- Cihui qin and se, two string instruments that play in perfect harmony; marital harmony
ja
- JMdict qin and se (two different kinds of Chinese zither)|happy marriage