琴童
cầm đồng
Hán Việt: cầm đồng · Pinyin: qín tóng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 書童,侍奉士人的小童。元.武漢臣《玉壺春》第一折:「小生引著琴童,前往郊外散心。」元.曾瑞《留鞋記》第二折:「自家琴童的便是。俺主人相國寺看燈去了,一夜不見回家,我索尋去咱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 侍琴的童仆。
- Tân Hoa Tự Điển 1.侍琴的童仆。