琴譜
cầm phổ
Hán Việt: cầm phổ · Pinyin: qín pǔ
Tổng quan
cầm phổ
Nghĩa
Việt
- Cihui ách ghi các bài đàn. Sách dạy đánh đàn. cầm phổ cầm phổ ☆Sách ghi các bài đàn. Sách dạy đánh đàn. cầm phổ。彈琴用的曲譜。
- Cihui cầm phổ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 彈琴用的曲譜,統稱為「琴譜」。《紅樓夢》第八六回:「好個念書的人,連個琴譜都沒有見過。」
Eng
- Cihui 琴譜 qínpǔ n. score for stringed instruments M:¹běn