琴高 qín gāo · cầm cao Hán Việt: cầm cao · Pinyin: qín gāo Tổng quan Cấu tạo: 琴 (cầm) + 高 (cao)Pinyinqín gāoHán Việtcầm caoCấu tạo琴 + 高 · cầm + cao nghĩa thành phần: cầm + cao Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 传说周末赵人,能鼓琴,后于涿水乘鲤归仙; 借指鱼。Tân Hoa Tự Điển 1.传说周末赵人,能鼓琴,后于涿水乘鲤归仙。 2.借指鱼。