琴鶴

qín hè cầm hạc

Hán Việt: cầm hạc · Pinyin: qín hè

Tổng quan

Cấu tạo: (cầm) + (hạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui àn cầm và con chim hạc, hai vật tuỳ thân của người ở ẩn sống nhàn. Chỉ cuộc sống nhàn. Thơ Nguyễn Công Trứ có câu: »Cầm hạc tiêu dao đất nước này«. cầm hạc cầm hạc ☆Đàn cầm và con chim hạc, hai vật tuỳ thân của người ở ẩn sống nhàn. Chỉ cuộc sống nhàn. Thơ Nguyễn Công Trứ có câu:…