琴鶴 qín hè · cầm hạc Hán Việt: cầm hạc · Pinyin: qín hè Tổng quan Cấu tạo: 琴 (cầm) + 鶴 (hạc)Pinyinqín hèHán Việtcầm hạcCấu tạo琴 + 鶴 · cầm + hạc nghĩa thành phần: cầm + hạc Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 琴与鹤。古人常以琴鹤相随,表示清高﹑廉洁。Tân Hoa Tự Điển 1.琴与鹤。古人常以琴鹤相随,表示清高﹑廉洁。