琵琶

pí pa tì bà

Hán Việt: tì bà · Pinyin: pí pa

Tổng quan

tì bà, đàn luýt Trung Quốc, có 4 dây, thân đàn hình quả lê lớn và phím đàn có ngăn ên một thứ đàn hình thon, có bốn giây bằng tơ. Truyện Hoa Tiên: »Ải vân oán điệu tì bà«. tì bà tì bà ☆Tên một thứ đàn hình thon, có bốn giây bằng tơ. Truyện Hoa Tiên: »Ải vân oán điệu tì bà«. tì bà (物名)世俗之樂器也,以之供養佛菩薩者。法華經曰:「琵琶鐃銅鈸。」☸

Cấu tạo: (tì) + (bà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tì bà, đàn luýt Trung Quốc, có 4 dây, thân đàn hình quả lê lớn và phím đàn có ngăn ên một thứ đàn hình thon, có bốn giây bằng tơ. Truyện Hoa Tiên: »Ải vân oán điệu tì bà«. tì bà tì bà ☆Tên một thứ đàn hình thon, có bốn giây bằng tơ. Truyện Hoa Tiên: »Ải vân oán điệu tì bà«. tì bà…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樂器名,彈撥樂器。又稱枇杷。這個名稱來自所謂「推手為枇,引手為杷」之最基本的彈撥技巧。在唐朝以前,琵琶也是漢語裡對所有短頸魯特琴族彈撥樂器的總稱。秦代人民根據圓的形式創出直柄、圓形音箱的彈撥樂器,至秦漢不斷改進,定型為四弦十二品位,用手彈撥的樂器,為今阮弦之前身。西元四世紀,西域文化交流,致使半梨形音箱,四弦四柱的琵琶傳入中原。唐、宋以來在這兩種琵琶基礎上不斷改進,逐漸形成現今半梨形音箱,以桐木板蒙面,琴頸向後彎曲,稱為曲項琵琶,今日常見有南管琵琶和國樂常使用的琵琶。琴桿與琴面上皆為四相四弦。除用於歌唱、曲藝、戲曲和歌舞伴奏外,也用於樂器的合奏、伴奏和獨…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弦乐器,用木料制成,有四根弦,下部为瓜子形的盘,上部为长柄,柄端弯曲。

Eng

  • CC-CEDICT pipa, Chinese lute, with 4 strings, a large pear-shaped body and a fretted fingerboard
  • Cihui pipa, Chinese lute, with 4 strings, a large pear-shaped body and a fretted fingerboard

ja

  • JMdict biwa (Japanese lute)