琶

babàNôm bà

Hán Việt: bà · Pinyin: ba · Nôm: bà

Tổng quan

Xem tì bà [琵琶]

琶洲 · 琶音 · 琵琶 · 弹琵琶 · 洋琵琶 · 琵琶行 · 琵琶骨 · 琵琶鱼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinba
Hán Việtbà
Âm Nômbà
Quảng Đôngpaa4
Mân Nampâ
Nhật BảnHA
Hàn Quốc파
Chú âmㄆㄚˊ
Hán ngữ Trung cổbra
Phản thiết蒲巴切
Thanh mẫu並
Vận麻
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Xem tì bà [琵琶]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bà đàn tỳ bà [Eng: a musical instrument called “tỳ bà”]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 琶(形声。《说文新附》琵琶也。”)--见琵琶” 琶pa 琶pá 1.见"琵琶"。 2.明代的一种酷刑。

Eng

  • CC-CEDICT see 琵琶, pipa lute

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤蒲巴切,音爬。琵琶。註詳上。 又【韻補】叶蒲波切,音婆。【白居易·小庭有月詩】菱角執笙簧,谷兒挾琵琶。紅綃信手舞,紫綃隨意歌。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤧲