瓊林

qióng lín quỳnh lâm

Hán Việt: quỳnh lâm · Pinyin: qióng lín

Tổng quan

Cấu tạo: (quỳnh) + (lâm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"瓀林"; 琼树之林。古人常以形容佛国﹑仙境的瑰丽景象; 比喻披雪的树林; 喻白色的花树; 唐内库名。德宗时设,以藏贡品; 宋内苑名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"瓀林"。 2.琼树之林。古人常以形容佛国﹑仙境的瑰丽景象。 3.比喻披雪的树林。 4.喻白色的花树。 5.唐内库名。德宗时设,以藏贡品。 6.宋内苑名。

Eng

  • Cihui 瓊林 iónglín n. <wr.> collection of rare and valuable things