瓊

qióngquỳnhNôm qụanh

Hán Việt: quỳnh · Pinyin: qióng · Nôm: qụanh

Tổng quan

Ngọc quỳnh

瓊劇 · 瓊姿 · 瓊杯 · 瓊樓 · 瓊漿 · 瓊琉 · 瓊瑶 · 瓊筵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqióng
Hán Việtquỳnh
Âm Nômquầng
Quảng Đôngking4
Mân Namkhîng
Nhật BảnTAMA
Hàn Quốc경
Chú âmㄑㄩㄥˊ
Hán ngữ Trung cổgjyeng
Phản thiết旬宣切
Thanh mẫu邪

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngọc quỳnh. Minh quỳnh [明瓊] một thứ trò chơi ngày xưa. Tên gọi khác của đảo Hải Nam [海南], Trung quốc

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm quành quành lại (quay lại) [Eng: to turn round]
  • Giản Dị Hán Nôm quềnh quềnh quàng [Eng: to do in a hurry]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) quỳnh quỳnh dao [Eng: precious stone]
  • Bảng Tra Chữ Nôm quýnh lính quýnh [Eng: to bungle]
  • Bảng Tra Chữ Nôm quầng quầng mắt [Eng: dark ring around the eyes]
  • Bảng Tra Chữ Nôm quạnh cô quạnh [Eng: solitary]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quỳnh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quành Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: quành Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.一種美玉。《廣韻.平聲.清韻》:「瓊,玉名。」《詩經.衛風.木瓜》:「投我以木瓜,報之以瓊琚。」漢.毛亨.傳:「瓊,玉之美者。」 2.骰子。《後漢書.卷三四.梁統傳》「六博」句下章懷太子注引鮑宏博經曰:「用十二棋,六棋白,六棋黑。所擲頭謂之瓊。」 [形] 美好的、精美的。如:「瓊漿」、「瓊樓玉宇」。《紅樓夢》第三五回:「只因那寶玉聞得傅試有個妹子,名喚傅秋芳,也是個瓊閏秀玉。」

Eng

  • CC-CEDICT abbr. for Hainan Province 海南[Hai3 nan2]
  • CC-CEDICT jasper, fine jade, beautiful, exquisite (e.g. wine, food), abbr. for Hainan province

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】渠營切【集韻】葵營切,𠀤音煢。【說文】赤玉也。【詩·衞風】投我以木瓜,報之以瓊琚。【傳】瓊,玉之美者。【韻會】錢氏曰:詩言玉以瓊者多矣。瓊華,瓊英,瓊瑩,瓊瑤,瓊琚,瓊玖,皆謂玉色之美爲瓊,非玉之名也。許叔重云:瓊,赤玉也。然木瓜所謂瓊玖,玖乃黑玉。亦非赤也。 又【玉篇】積石爲樹,名曰瓊枝,其高一百二十仞,大三十圍,以琅玕爲之寶。【前漢·司馬相如傳】咀噍芝英兮嘰瓊華。【張揖註】瓊樹生崑崙西流沙濵,大三百圍,高萬仞,華蘂也,食之長生。 又人名。【古今注】魏文帝宮人絕愛者,有莫瓊樹,薛夜來,田尚衣,段巧笑,四人日夕在側。 又州名。漢朱厓郡。唐析置瓊州。 又【集韻】旬宣切,音旋。同琁。 又【韻補】叶渠陽切,音强。【楚辭·招魂】砥室翠翹,挂曲瓊些。翡翠珠被,爛齊光些。

Thuyết Văn

亦玉也。 从王。夐聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

亦各本作赤。非。說文時有言亦者。如李賢所引診亦視也、鳥部鸞亦神靈之精也之類。此上下文皆云玉也。則瓊亦當爲玉名。倘是赤玉。當廁璊瑕二篆閒矣。離騷曰。折瓊枝以爲羞。廣雅玉類首瓊支。此瓊爲玉名之證也。唐人陸德明、張守節皆引作赤玉。則其誤已久。詩瓊琚、瓊瑤、瓊華、瓊瑩、瓊英、瓊瑰。毛傳云。瓊、玉之美者也。葢瓊支爲玉之最美者。故廣雅言玉首瓊支。因而引伸凡玉石之美皆謂之瓊。應劭曰。瓊、玉之華也。是其理也。 渠營切。古音在十四部。招䰟與姦安軒山連寒湲蘭筵韻。

【以】 (dĩ) Nghĩa:

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 璚 · 瓗 · 琼 · 𬎘 · 𬎞 · 琼 · 璚 · 瓗 · 琼 · 琼