瓊筵

qióng yán quỳnh diên

Hán Việt: quỳnh diên · Pinyin: qióng yán

Tổng quan

tiệc | tiệc linh đình

Cấu tạo: (quỳnh) + (diên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiệc | tiệc linh đình
  • Cihui quỳnh diên quỳnh diên ☆Bữa tiệc nhiều món ngon quý. »Quỳnh diên dê béo rượu nồng« (Tầm nguyên tđ).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 豐美珍貴的筵席。南朝齊.謝朓〈始出尚書省〉詩:「既通金閨籍,復酌瓊筵醴。」唐.李白〈春夜宴從弟桃李園序〉:「開瓊筵以坐花,飛羽觴而醉月。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"瓀筵"; 盛宴,美宴。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"瓀筵"。 2.盛宴,美宴。

Eng

  • CC-CEDICT banquet|elaborate feast
  • Cihui banquet; elaborate feast