瓊花

qióng huā quỳnh hoa

Hán Việt: quỳnh hoa · Pinyin: qióng huā

Tổng quan

Cấu tạo: (quỳnh) + (hoa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种珍贵的花。叶柔而莹泽,花色微黄而有香。宋淳熙以后,多为聚八仙(八仙花)接木移植; 古歌曲名。即《玉树后庭花》; 比喻雪花。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种珍贵的花。叶柔而莹泽,花色微黄而有香。宋淳熙以后,多为聚八仙(八仙花)接木移植。 2.古歌曲名。即《玉树后庭花》。 3.比喻雪花。

Eng

  • Cihui 瓊花 iónghuā* n. rare flower said to confer immortality when eaten M:²duǒ