瑚璉

hô liễn

Hán Việt: hô liễn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

宗廟裡用來盛黍稷的禮器。《論語.公冶長》:「子貢問曰:『賜也何如?』子曰:『女器也。』曰:『何器也?』曰:『瑚璉也。』」

Cấu tạo: 瑚 (hô) + 璉 (liễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (物名)寶珠名。釋氏要覽中曰:「隋虎丘惠聚法師,汝南周弘正常嘉歎也。」☸
  • Biên soạn 1. vessels of grain at an ancestral temple 2. a person of virtue and quality

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宗廟裡用來盛黍稷的禮器。《論語.公冶長》:「子貢問曰:『賜也何如?』子曰:『女器也。』曰:『何器也?』曰:『瑚璉也。』」

Eng

  • Cihui 瑚璉 úliǎn n. 1. vessels of grain at an ancestral temple 2. a person of virtue and quality

Từ liên quan

Gần nghĩa

瑚1. · 瑚2. · 璉三生 · 瑚琏之器 · 琏璐 · 瑚簋 · 璉璐 · 瑚琏之资