璉

liánliễnNôm liễn

Hán Việt: liễn · Pinyin: lián · Nôm: liễn

Tổng quan

Cái bát đựng xôi cúng ở tôn miếu đời xưa. Xem hồ liễn [瑚璉]

璉三生 · 瑚璉 · 璉璐 · 元璉 · 宏璉 · 宗璉 · 懷璉 · 文璉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlián
Hán Việtliễn
Âm Nômliễn
Quảng Đônglin4
Nhật BảnUTSUWA
Hàn Quốc련
Chú âmㄌㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổlienx
Phản thiết力展切
Thanh mẫu來
Vận獮
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái bát đựng xôi cúng ở tôn miếu đời xưa. Xem hồ liễn [瑚璉]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 參見「瑚璉」條。 [形] 連續。通「連」。《文選.何晏.景福殿賦》:「既櫛比而欑集,又宏璉以豐敞。」

Eng

  • CC-CEDICT sacrificial vessel used for grain offerings, also pr. [lian2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤力展切,音輦。【說文】本作槤,瑚槤也。从木,連聲。或作璉。【禮·明堂位】夏之四璉,殷之六瑚,周之八簋。【論語】瑚璉也。【註】宗廟中黍稷器。 又【集韻】陵延切。與連同。詳辵部連字註。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 琏 · 琏 · 琏