瑜伽
du già
Hán Việt: du già · Pinyin: yú jiā
Tổng quan
yoga (từ mượn) ức Yoga, một phép tu luyện của Bà-la-môn giáo ở đông Ấn Độ, ngưng thần nhập định mà ứng với chân lí. du già du già ☆Tức Yoga, một phép tu luyện của Bà-la-môn giáo ở đông Ấn Độ, ngưng thần nhập định mà ứng với chân lí. du già (術語)Yoga,一作瑜誐。男聲呼曰瑜伽,女聲呼曰瑜祇Yogin,與物相應之義(瑜祇Yogin為瑜伽Yoga之修行者,其體聲第一格為Yogi女聲為Yogini此解及末出大日經疏之解有疑)。相應有五義:一與境相應,二與行相應,三與理相應,四與果相應,五與機相應。此中顯宗多取理相應之義,瑜伽唯識之瑜伽是也。密教取行相應之義…
Nghĩa
Việt
- Cihui yoga (từ mượn) ức Yoga, một phép tu luyện của Bà-la-môn giáo ở đông Ấn Độ, ngưng thần nhập định mà ứng với chân lí. du già du già ☆Tức Yoga, một phép tu luyện của Bà-la-môn giáo ở đông Ấn Độ, ngưng thần nhập định mà ứng với chân lí. du già (術語)Yoga,一作瑜誐。男聲呼曰瑜伽,女聲呼曰瑜祇Yogin,與物相應之義(…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。梵語yoga的音譯:(1)謂修行。指控制和運用我們的一切事物和心念,發展直觀的能力,達到解脫或成佛的理想。《瑜伽論記.卷一之上》:「此中意說三乘所有境、行、果法並名瑜伽。」(2)狹義的僅指某種修行方法。如修定或修行止觀,或修八正道。《瑜伽論記.卷一之上》:「修三摩地名『瑜伽』」。(3)指大乘佛教的瑜伽行派。《南海寄歸內法傳》卷一:「中觀則俗有真空,體虛如幻;瑜伽則外無而內有,事皆唯識。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 梵语。相应之意。
- Tân Hoa Tự Điển 1.梵语。相应之意。
Eng
- CC-CEDICT (loanword) yoga
- Cihui (loanword) yoga
ja
- JMdict yoga