瑜珈僧

du già tăng

Hán Việt: du già tăng

Tổng quan

(雜名)應赴僧也。禪宗記曰:「禪僧衣褐,講僧衣紅,瑜珈僧衣葱白。」☸

Cấu tạo: 瑜 (du) + 珈 (già) + 僧 (tăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜名)應赴僧也。禪宗記曰:「禪僧衣褐,講僧衣紅,瑜珈僧衣葱白。」☸
  • Tần suất từ [bktd] du gia tăng (雜名)應赴僧也。禪宗記曰:「禪僧衣褐,講僧衣紅,瑜珈僧衣葱白。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

瑜珈 · 瑜珈的教义