瑞兽
thụy thú
Hán Việt: thụy thú · Pinyin: ruì shòu
Tổng quan
linh thú (ví dụ như rồng)
1.象征吉祥之兽,如麒麟之类。 2.指兽形香炉。
象徵吉祥的獸類。如:「麒麟是中國神話傳說中的瑞獸。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 linh thú
- Google Alex v6 thú lành
- Tần suất từ linh thú (ví dụ như rồng)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 象徵吉祥的獸類。如:「麒麟是中國神話傳說中的瑞獸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.象征吉祥之兽,如麒麟之类。 2.指兽形香炉。
Eng
- Cihui auspicious animal (such as the dragon)
- Tần suất từ auspicious animal (such as the dragon)