瑞草
thụy thảo
Hán Việt: thụy thảo · Pinyin: ruì cǎo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 相傳不常見的草,見則為祥兆,故稱為「瑞草」。如蓂莢、靈芝之類。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代以为吉祥之草,如灵芝﹑蓂荚之类。或称仙草。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代以为吉祥之草,如灵芝﹑蓂荚之类。或称仙草。
Eng
- Cihui 瑞草 uìcǎo n. legendary shrub, regarded as a good omen