瑞雪
thụy tuyết
Hán Việt: thụy tuyết · Pinyin: ruì xuě
Tổng quan
tuyết kịp thời
Nghĩa
Việt
- Cihui tuyết kịp thời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 冬季應時的雪。因可以殺死害蟲,使作物豐收,故稱為「瑞雪」。唐.韓愈〈御史臺上論天旱人饑狀〉:「今瑞雪頻降,來年必豐。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 应时好雪。以能杀虫保温,多视为丰年的预兆,故称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.应时好雪。以能杀虫保温,多视为丰年的预兆,故称。
Eng
- CC-CEDICT timely snow
- Cihui timely snow