瑟琴
sắt cầm
Hán Việt: sắt cầm · Pinyin: sè qín
Tổng quan
Tên hai loại đàn thời xưa, đàn sắt có 50 dây, đàn cầm có 7 dây. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Sắt cầm gượng gảy tiếng đàn, dây uyên kinh dứt phím loan ngại chùng« — Tiếng đàn Sắt và tiếng đàn
1.瑟与琴。 2.琴瑟之音和谐,因以喻和合友好。 3.指夫妻和好。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Sắt cầm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.瑟与琴。 2.琴瑟之音和谐,因以喻和合友好。 3.指夫妻和好。