瑟琴

sè qín sắt cầm

Hán Việt: sắt cầm · Pinyin: sè qín

Tổng quan

ên hai loại đàn thời xưa, đàn sắt có 50 dây, đàn cầm có 7 dây. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Sắt cầm gượng gảy tiếng đàn, dây uyên kinh dứt phím loan ngại chùng« — Tiếng đàn Sắt và tiếng đàn Cầm rất hòa hợp, do đó Sắt cầm còn chỉ sự thắm thiết hòa hợp giữa hai vợ chồng. Đoạn trường tân thanh có câu: »Ai ngờ lại họp một nhà, lọ là chăn gối mới ra sắt cầm«. sắt cầm sắt cầm ☆Tên hai loại đàn…

Cấu tạo: (sắt) + (cầm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên hai loại đàn thời xưa, đàn sắt có 50 dây, đàn cầm có 7 dây. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Sắt cầm gượng gảy tiếng đàn, dây uyên kinh dứt phím loan ngại chùng« — Tiếng đàn Sắt và tiếng đàn Cầm rất hòa hợp, do đó Sắt cầm còn chỉ sự thắm thiết hòa hợp giữa hai vợ chồng. Đ…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瑟与琴; 琴瑟之音和谐,因以喻和合友好; 指夫妻和好。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.瑟与琴。 2.琴瑟之音和谐,因以喻和合友好。 3.指夫妻和好。