瑟縮

sè suō sắt súc

Hán Việt: sắt súc · Pinyin: sè suō

Tổng quan

co rúm lập cập (vì lạnh) | rút rè và run rẩy (vì sợ) | co lại | thu mình áng co ro — Dáng sợ hãi, rịt rè. sắt súc sắt súc ☆Dáng co ro — Dáng sợ hãi, rịt rè. co rúm lại; co ro; co quắp (vì lạnh, vì sợ)。身體因寒冷、受驚等而蜷縮或兼抖動。

Cấu tạo: (sắt) + (súc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắt súc sắt súc ☆Dáng co ro — Dáng sợ hãi, rịt rè.
  • Cihui co rúm lập cập (vì lạnh) | rút rè và run rẩy (vì sợ) | co lại | thu mình áng co ro — Dáng sợ hãi, rịt rè. sắt súc sắt súc ☆Dáng co ro — Dáng sợ hãi, rịt rè. co rúm lại; co ro; co quắp (vì lạnh, vì sợ)。身體因寒冷、受驚等而蜷縮或兼抖動。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.蜷縮,不伸展的樣子。《呂氏春秋.仲夏紀.適音》:「筋骨瑟縮不達,故作為舞以宣導之。」《聊齋志異.卷二.陸判》:「眾睹之,瑟縮不安於座。仍請負去。」 2.猶豫遲緩的樣子。唐.牛僧孺〈崔相國群家廟碑〉:「九州歲貢,瑟縮不集。」 3.擬聲詞。形容風雨的聲音。宋.蘇軾〈洞庭春色賦〉:「臥松風之瑟縮,揭春溜之淙潺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蜷缩筋骨瑟缩; 形容风雨声寒风瑟缩。
  • Tân Hoa Tự Điển ①蜷缩筋骨瑟缩。②形容风雨声寒风瑟缩。

Eng

  • CC-CEDICT to curl up shivering (from cold)|timid and trembling (in fear)|to shrink|to cower
  • Cihui to curl up shivering (from cold); timid and trembling (in fear); to shrink; to cower