瑤族
dao tộc
Hán Việt: dao tộc · Pinyin: yáo zú
Tổng quan
dân tộc Dao ở tây nam Trung Quốc và đông nam Á dân tộc Dao (dân tộc thiểu số ở tỉnh Quảng Tây, Hồ Nam, Vân Nam, Quảng Đông và Quý Châu, Trung Quốc)。中國少數民族之一,分佈在廣西、湖南、雲南、廣東和貴州。
Nghĩa
Việt
- Cihui dân tộc Dao ở tây nam Trung Quốc và đông nam Á dân tộc Dao (dân tộc thiểu số ở tỉnh Quảng Tây, Hồ Nam, Vân Nam, Quảng Đông và Quý Châu, Trung Quốc)。中國少數民族之一,分佈在廣西、湖南、雲南、廣東和貴州。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中國少數民族之一。分布於湘、黔、桂、粵、滇各省中。語言屬漢藏語系苗瑤語族的瑤語支,方言系統複雜。宗教信仰為多神崇拜和祖先崇拜,亦見道教、佛教的混合。社會組織存有「族長制」、「石牌」、「油鍋」等傳統。「油鍋」是由十五至二十個家庭構成,「石牌」是由許多村寨組成。因族群分布廣,與他族混居情形普遍。經濟以農業、林業為主,游耕方式是其特色。參見「猺」條。也作「傜族」、「猺族」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 分布于广西、湖南、云南、广东、贵州、江西等地的少数民族。约2137万人(1990年)。用瑶语,无文字。通用汉文。信奉道教,崇拜多神。民间流行以石碑约法自律的习俗。传统节日有达努节等。主要从事农业,兼事林业。
Eng
- CC-CEDICT Yao ethnic group of southwest China and southeast Asia
- Cihui Yao ethnic group of southwest China and southeast Asia