yáo dao

Hán Việt: dao · Pinyin: yáo

Tổng quan

dân tộc Dao ở tây nam Trung Quốc và Đông Nam Á họ [Yao2] ngọc đá quý xà cừ trân châu quý giá dùng như kính ngữ bổ trợ

瑤亭 · 瑤池 · 瑤臺 · 瑤花 · 瑤亭使集 · 駕返瑤池 · 瑤井 · 瑤京

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyáo
Hán Việtdao
Quảng Đôngjiu4
Mân Namiau5
Nhật BảnTAMA
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄠˊ
Hán ngữ Trung cổjeu
Phản thiết余招切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngọc dao, một thứ ngọc đẹp. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Độc bão dao cầm đối nguyệt đàn} [獨抱瑤琴對月彈] (Đề Bá Nha cổ cầm đồ [題伯牙鼓琴圖]) Một mình ôm đàn ngọc gảy trước vừng trăng. Cũng dùng để tỉ dụ các vật quý báu. Như khen văn tự người rằng hay rằng tốt thì gọi là {dao chương} [瑤章]. Sáng sủa,…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dao Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dao Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 美玉。《說文解字.玉部》:「瑤,石之美者。」《詩經.衛風.木瓜》:「投我以木桃,報之以瓊瑤。」晉.陸機〈日出東南隅行〉:「金雀垂藻翹,瓊佩結瑤璠。」 [形] 1.玉製的、鑲玉的。如:「瑤扉」、「瑤觴」、「瑤簪」。 2.珍貴、美好。唐.宇文融〈奉和聖製左丞相說右丞相璟太子少傅乾曜同日上官命宴都堂賜詩〉:「飛文瑤札降,賜酒玉杯傳。」明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷四上.粵西遊日記四》:「多靈山最高聳。其上四時皆春,瑤花仙果,不絕於樹。」

Eng

  • CC-CEDICT Yao ethnic group of southwest China and southeast Asia|surname Yao
  • CC-CEDICT jade|precious stone|mother-of-pearl|nacre|precious|used a complementary honorific

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】余招切【集韻】【韻會】【正韻】餘招切,𠀤音遙。【說文】玉之美者。【書·禹貢】瑤琨篠簜。【傳】瑤琨皆美玉。【疏】王肅云:瑤琨,美石次玉者。【詩·衞風】投我以木桃,報之以瓊瑤。【前漢·禮樂志】徧觀此眺瑤堂。【註】瑤,石而似玉者也。 又【詩·大雅】惟玉及瑤。【箋】玉瑤,容刀之佩。 又山名。【山海經】有瑤碧之山。 又池名。【列子·周穆王篇】遂賔于西王母,觴于瑤池之上。 又星名。【楚辭·九歎】騰羣鶴于瑤光。【註】瑤光,北斗杓星也。 又人名。【左傳·哀二十三年】晉荀瑤伐齊。【註】荀瑤,荀躒之孫。【晉語】知宣子將以瑤爲後。【註】瑤,知伯也。

Thuyết Văn

石之美者。 从王。䍃聲。 詩曰。報之㠯瓊瑤。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本石譌玉。今依詩音義正。衞風報之以瓊瑤傳曰。瑤、美石。正義不誤。王肅某氏注尚書、劉逵注吳都賦皆曰。瑤琨、皆美石也。大雅曰。維玉及瑤。云及則瑤賤於玉。周禮。享先王。大宰贊王玉爵。內宰贊后瑤爵。禮記。尸飲五。君洗玉爵獻卿。尸飮七。以瑤爵獻大夫。是玉與瑤等差明證。九歌注云。瑤、石之次玉者。凡謂瑤爲玉者非是。 余招切。二部。 衞風木瓜。

【瑤】 (dao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 䍃 (dao) Phiên thiết: Dư chiêu thiết Thượng tự: 余 (dư) | Hạ tự: 招 (chiêu) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thiều (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thạch (Đá.) chi (Chưng) mĩ (Đẹp) là

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 瑶 · 𤪅 · 瑶 · 瑶 · 瑶