瑤臺

yáo tái dao thai

Hán Việt: dao thai · Pinyin: yáo tái

Tổng quan

Cấu tạo: (dao) + (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui âu đài làm bằng ngọc dao. Chỉ nơi tiên ở. dao đài dao đài ☆Lâu đài làm bằng ngọc dao. Chỉ nơi tiên ở.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用玉石裝飾華美的高臺。《淮南子.本經》:「帝有桀紂,為琁室瑤臺象廊玉床。」 2.仙人居住的地方。唐.李白〈清平調〉三首之一:「若非群玉山頭見,會向瑤臺月下逢。」《西遊記》第一回:「一層層深閣瓊樓,一進進珠宮貝闕,說不盡那靜室幽居,直至瑤臺之下。」

Eng

  • Cihui 瑤臺 áotái n. 1. jade terrace 2. dwelling of immortals