瑪瑙

mǎ nǎo mã não

Hán Việt: mã não · Pinyin: mǎ nǎo

Tổng quan

đá carnelian (khoáng sản) | mã não

Cấu tạo: (mã) + (não)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đá carnelian (khoáng sản) | mã não
  • Cihui mã não mã não ☆Tên một loài đá quý, có vân. Nhiều màu đẹp như ngọc — Dấu ghi số. Con số. Ta gọi là Số mã.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種隱晶質礦物。為結晶石英、石髓及蛋白石的混合物。有赤、白、灰各色相間,成平行環狀波紋,中心部的空隙常附著有石英結晶,可作飾物。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有色彩丰富的花纹或条带的玉石矿物。因花纹像马脑而得名。常由极细小的石英聚集而成。多产于火山岩的气孔中。品种很多,较名贵的有缠丝玛瑙、夹胎玛瑙、合子玛瑙和水胆玛瑙等。常可制成装饰品或工艺品,也用于精密仪器轴承和耐磨器皿等。

Eng

  • CC-CEDICT cornelian (mineral)|agate
  • Cihui cornelian (mineral); agate

ja

  • JMdict agate