瑯琊

láng yá lang gia

Hán Việt: lang gia · Pinyin: láng yá

Tổng quan

Langya, một quận ở thành phố Chuzhou 滁州市, An Huy lang da (地名)宋滁州琅琊山廣照禪師,名慧覺,得法於汾陽照禪師,應緣於滁州,與明州雪竇山顯禪師同時唱道。四方謂之二甘露門。見續傳燈錄三。☸

Cấu tạo: (lang) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Langya, một quận ở thành phố Chuzhou 滁州市, An Huy lang da (地名)宋滁州琅琊山廣照禪師,名慧覺,得法於汾陽照禪師,應緣於滁州,與明州雪竇山顯禪師同時唱道。四方謂之二甘露門。見續傳燈錄三。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 郡名:(1)秦置,在今山東省諸城縣。(2)南朝齊置,在今江蘇省東海縣。也作「琅邪」、「琅琊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"琅邪"。

Eng

  • CC-CEDICT see 瑯琊區|琅琊区[Lang2 ya2 Qu1]
  • Cihui see 瑯琊區|琅琊区