瑰姿
côi tư
Hán Việt: côi tư · Pinyin: guī zī
Tổng quan
Diện mạo cử chỉ vượt khỏi người thường
1.亦作"瓌姿"。 2.美好的姿容。
美好的容貌或姿態。《文選.傅毅.舞賦》:「軼態橫出,瑰姿譎起。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 dung mạo đẹp
- Tần suất từ Diện mạo cử chỉ vượt khỏi người thường.; iện mạo cử chỉ vượt khỏi người thường
- Biên soạn 瑰姿 uīzī n. extraordinary/preeminent appearance (of a person)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 美好的容貌或姿態。《文選.傅毅.舞賦》:「軼態橫出,瑰姿譎起。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"瓌姿"。 2.美好的姿容。
Eng
- Cihui 瑰姿 uīzī n. extraordinary/preeminent appearance (of a person)
- Tần suất từ 瑰姿 uīzī n. extraordinary/preeminent appearance (of a person)