瑰姿
côi tư
Hán Việt: côi tư · Pinyin: guī zī
Tổng quan
iện mạo cử chỉ vượt khỏi người thường. côi tư côi tư ☆Diện mạo cử chỉ vượt khỏi người thường.
Nghĩa
Việt
- Cihui iện mạo cử chỉ vượt khỏi người thường. côi tư côi tư ☆Diện mạo cử chỉ vượt khỏi người thường.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 美好的容貌或姿態。《文選.傅毅.舞賦》:「軼態橫出,瑰姿譎起。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"瓌姿"; 美好的姿容。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"瓌姿"。 2.美好的姿容。
Eng
- Cihui 瑰姿 uīzī n. extraordinary/preeminent appearance (of a person)