瑰瑋

guī wěi côi vĩ

Hán Việt: côi vĩ · Pinyin: guī wěi

Tổng quan

(phong cách) hoa mỹ | lộng lẫy

Cấu tạo: (côi) + (vĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (phong cách) hoa mỹ | lộng lẫy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.珍貴奇異。《文選.何晏.景福殿賦》:「羌瑰瑋以壯麗,紛彧彧其難分。」 2.人品、才能卓越。《北史.卷六三.蘇綽傳》:「彼瑰瑋之材,不世之傑,尚不能以未遇之時,自異於凡品,況降此者哉!」 3.形容相貌魁梧美好。《聊齋志異.卷一○.席方平》:「仰見車中一少年,丰儀瑰瑋。」 4.形容文辭華麗雄偉。三國魏.曹植〈酒賦〉:「余覽揚雄酒賦,辭甚瑰瑋,頗戲而不雅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (品质)奇特;(文辞)华丽;也作瑰伟。

Eng

  • CC-CEDICT ornate (style)|magnificent
  • Cihui ornate (style); magnificent