瑋
vĩ
Hán Việt: vĩ · Pinyin: wěi
Tổng quan
(ngọc màu đỏ) quý giá hiếm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wěi |
|---|---|
| Hán Việt | vĩ |
| Quảng Đông | wai2 |
| Mân Nam | uí |
| Nhật Bản | I |
| Hàn Quốc | 위 |
| Chú âm | ㄨㄟˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | yoix |
| Phản thiết | 于鬼切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 尾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngọc vĩ. {Côi vĩ} [瑰瑋] quý lạ, báu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 美玉。《集韻.上聲.尾韻》:「瑋,美玉。」 [形] 珍奇的。《文選.宋玉.神女賦》:「瑰姿瑋態,不可勝贊。」《文選.陸機.辯亡論上》:「明珠瑋寶,耀於內府。」 [動] 讚美、誇耀。《後漢書.卷六七.黨錮傳.李膺傳》:「梁惠王瑋其照乘之珠,齊威王答以四臣。」《文選.左思.吳都賦》:「而吾子言蜀都之富,禺同之有,瑋其區域,美其林藪。」
Eng
- CC-CEDICT (reddish jade)|precious|rare
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】于鬼切【集韻】【韻會】羽鬼切,𠀤音韙。【廣韻】玉名。 又【博雅】瑋,重也。【又】瑰瑋,琦玩也。 又人名。【前漢·王子侯表】就鄕節侯瑋。 又【集韻】紆胃切,音尉。瑰瑋,亦讀上聲。 又【韻補】叶于貴切,音位。【張華·鷦鷯賦】提挈萬里,飄颻逼畏。體大妨物,形瓌足瑋。 考證:〔【張華·鷦鷯賦】提絜萬里,飄颻逼畏。〕 謹照原文絜改挈。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 玮 · 玮 · 玮