瑰逸
côi dật
Hán Việt: côi dật · Pinyin: guī yì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 瑰麗俊逸,高妙卓出的樣子。晉.陶淵明〈閒情賦〉:「夫何瑰逸之令姿,獨曠世以秀群;表傾城之豔色,期有德于傳聞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"瓌逸"; 瑰奇俊逸;瑰丽飘逸。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"瓌逸"。 2.瑰奇俊逸;瑰丽飘逸。