瑤池

yáo chí dao trì

Hán Việt: dao trì · Pinyin: yáo chí

Tổng quan

hồ Ngọc trên núi Côn Lôn, nơi ở của Tây Vương Mẫu 西王母 o ngọc. Chỉ cái ao trong vườn vua — Nơi bà Tây Vương mẫu ở. Chỉ nơi tiên ở. dao trì dao trì ☆Ao ngọc. Chỉ cái ao trong vườn vua — Nơi bà Tây Vương mẫu ở. Chỉ nơi tiên ở. Giao trì (nơi ở của Tây Vươg Mẫu tromg truyện thần thoại)。神話中稱西王母所住的地方。 Dao Trì 瑤池 dt. <Đạo> nơi ở của Tây Vương Mẫu trên núi Côn Lôn. Sử Ký phần Đại uyển liệt truyện luận có đ…

Cấu tạo: (dao) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dao trì dao trì ☆Ao ngọc. Chỉ cái ao trong vườn vua — Nơi bà Tây Vương mẫu ở. Chỉ nơi tiên ở.
  • Cihui hồ Ngọc trên núi Côn Lôn, nơi ở của Tây Vương Mẫu 西王母 o ngọc. Chỉ cái ao trong vườn vua — Nơi bà Tây Vương mẫu ở. Chỉ nơi tiên ở. dao trì dao trì ☆Ao ngọc. Chỉ cái ao trong vườn vua — Nơi bà Tây Vương mẫu ở. Chỉ nơi tiên ở. Giao trì (nơi ở của Tây Vươg Mẫu tromg truyện thần thoại…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.仙界的天池,傳說中在崑崙山上,周穆王西征曾在此受西王母宴請。後泛指神仙居住的地方。元.白樸《牆頭馬上》第二折:「卻待要宴瑤池七夕會,便銀漢水兩分開。」《西遊記》第五回:「大仙是個光明正大之人,就以他的誑語作真,道:『常年就在瑤池演禮謝恩,如何先去通明殿演禮,方去瑤池赴會?』」 2.地名。漢車師地,唐置瑤池都護府,後改為金滿縣,即今新疆阜康縣。

Eng

  • CC-CEDICT the Jade lake on Mount Kunlun, residence of Xi Wangmu 西王母
  • Cihui the Jade lake on Mount Kunlun, residence of Xi Wangmu 西王母

ja

  • JMdict beautiful pond|place where immortals live