璧月

bích nguyệt

Hán Việt: bích nguyệt

Tổng quan

ặt trăng (tròn như viên ngọc bích). bích nguyệt bích nguyệt ☆Mặt trăng (tròn như viên ngọc bích). bích nguyệt; trăng ngọc (mỹ từ chỉ mặt trăng)。月圓像璧一樣。對月亮的美稱。

Cấu tạo: (bích) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ặt trăng (tròn như viên ngọc bích). bích nguyệt bích nguyệt ☆Mặt trăng (tròn như viên ngọc bích). bích nguyệt; trăng ngọc (mỹ từ chỉ mặt trăng)。月圓像璧一樣。對月亮的美稱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 月圓如璧。《陳書.卷七.皇后傳.後主沈皇后傳》:「璧月夜夜滿,瓊樹朝朝新。」南朝陳.沈炯〈太極殿銘〉:「璧月霄懸,卿雲晝聚。」

Eng

  • Cihui 璧月 ìyuè n. full moon