璧玉

bì yùbích ngọc

Hán Việt: bích ngọc · Pinyin: bì yù

Tổng quan

Viên ngọc tròn, có lỗ ở giữa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.上等美玉。 2.喻人的品格高洁。

Cấu tạo: 璧 (bích) + 玉 (ngọc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngọc bích
  • Tần suất từ Viên ngọc tròn, có lỗ ở giữa.; iên ngọc tròn, có lỗ ở giữa.; đĩa ngọc có lỗ ở giữa
  • Biên soạn 璧玉 bìyù n. <trad> a round flat piece of jade with a hole in its center used for ceremonial purposes M:²kuài

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.上等美玉。 2.喻人的品格高洁。

Eng

  • Cihui jade disk with a hole in the center
  • Tần suất từ 璧玉 bìyù n. <trad> a round flat piece of jade with a hole in its center used for ceremonial purposes M:²kuài

Từ liên quan

Gần nghĩa

玉乳 · 玉井 · 玉人 · 玉体 · 玉佛 · 玉佩 · 玉兔 · 玉兰