環坐

huán zuò hoàn tọa

Hán Việt: hoàn tọa · Pinyin: huán zuò

Tổng quan

Cấu tạo: (hoàn) + (tọa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 圍繞而坐。唐.元稹〈答姨兄胡靈之見寄五十韻〉:「環坐唯便草,投盤暫廢觥。」宋.洪邁《夷堅丁志.卷一六.仙舟上天》:「仰空寓目,見一舟凌虛直上,數道士環坐笑語,須臾抵天表。」

Eng

  • Cihui 環坐 uánzuò v. sit around sth.; sit in a circle