環拜

huán bài hoàn bái

Hán Việt: hoàn bái · Pinyin: huán bài

Tổng quan

Cấu tạo: (hoàn) + (bái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代一種環繞而拜的禮節儀式。《周禮.春官宗伯.樂師》:「環拜,以鐘鼓為節。」《聊齋志異.卷六.大人》:「至,則一男子居石室中,客人環拜,兼告所苦。」

Eng

  • Cihui 環拜 uánbài v. bow in turn to individuals in a group