璽劍 xǐ jiàn·tỉ kiếm Hán Việt: tỉ kiếm · Pinyin: xǐ jiàn Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.《西京杂记》卷一"汉帝相传以秦王子婴所奉白玉玺,高帝斩白蛇剑。剑上有七采珠﹑九华玉以为饰。"后以"玺剑"指传国之宝。 Cấu tạo: 璽 (tỉ) + 劍 (kiếm)Pinyinxǐ jiànHán Việttỉ kiếmCấu tạo璽 + 劍 · tỉ + kiếm nghĩa thành phần: tỉ + kiếm Từ liên quan Gần nghĩa剑仙 · 剑侠 · 劍蘭 · 剑号 · 剑士 · 劍客 · 劍尖 · 劍川