瓊樓

qióng lóu quỳnh lâu

Hán Việt: quỳnh lâu · Pinyin: qióng lóu

Tổng quan

Cấu tạo: (quỳnh) + (lâu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ầu xây bằng ngọc quỳnh, tức cung điện trên mặt trăng, chỉ cung trăng. »Ra vào kim khuyết quỳnh lầu« (Bích Câu). quỳnh lâu quỳnh lâu ☆Lầu xây bằng ngọc quỳnh, tức cung điện trên mặt trăng, chỉ cung trăng. »Ra vào kim khuyết quỳnh lầu« (Bích Câu).

Eng

  • Cihui 瓊樓 iónglóu n. richly decorated jade building; magnificent building M:⁴zuò