瓊琚
quỳnh cư
Hán Việt: quỳnh cư · Pinyin: qióng jū
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 美玉。古人喜佩玉,故亦引申為贈物之意。《詩經.衛風.木瓜》:「投我以木瓜,報之以瓊琚。」也稱為「瓊華」、「瓊玖」。
Eng
- Cihui 瓊琚 qióngjū n. fine jade M:²kuài
Hán Việt: quỳnh cư · Pinyin: qióng jū