瓏玲

lóng líng lung linh

Hán Việt: lung linh · Pinyin: lóng líng

Tổng quan

lung linh: lách cách/lanh canh/rực rỡ

Cấu tạo: (lung) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lung linh: lách cách/lanh canh/rực rỡ
  • Cihui 1. lách cách; lanh canh (tiếng va vào nhau của kim loại hoặc đá)。金屬、玉石等撞擊的聲音。 2. lung linh; rực rỡ。光明,燦爛。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.如金玉般清泠的聲音。漢.張衡〈羽獵賦〉:「翠蓋葳蕤,鸞鳴瓏玲。」 2.光明的樣子。《文選.揚雄.甘泉賦》:「前殿崔巍兮,和氏瓏玲。」

Eng

  • Cihui 瓏玲 ónglíng v.p. 1. exquisitely wrought (of things) 2. clever and nimble (of people) 3. bright; shining ◆on. <wr.> tinkling sound of metal striking against metal or of jade striking against jade