瓜子

guā zǐ qua tử

Hán Việt: qua tử · Pinyin: guā zǐ

Tổng quan

hạt dưa | hạt bí, dưa hấu hoặc hướng dương v.v., được rang và tẩm vị, ăn như món ăn vặt

Cấu tạo: (qua) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạt dưa | hạt bí, dưa hấu hoặc hướng dương v.v., được rang và tẩm vị, ăn như món ăn vặt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛稱瓜果的種子。 2.一種食品。大多以西瓜、倭瓜、南瓜、葵花等的種子,加調味品煮炒、焙製而成。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 伸著兩個指頭戳打。《醒世姻緣傳》第七五回:「我合你贏打瓜子。我輸了,給你一個錢;你輸了,打你一瓜子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);瓜的种子,特指炒熟做食品的西瓜子、南瓜子等;指葵花子。

Eng

  • CC-CEDICT melon seed|seeds of pumpkin, watermelon or sunflower etc, roasted and flavored, consumed as a snack
  • Cihui melon seed; seeds of pumpkin, watermelon or sunflower etc, roasted and flavored, consumed as a snack