瓜果

guā guǒ qua quả

Hán Việt: qua quả · Pinyin: guā guǒ

Tổng quan

trái cây (nghĩa số nhiều) | dưa và trái cây

Cấu tạo: (qua) + (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trái cây (nghĩa số nhiều) | dưa và trái cây

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1. 瓜類植物的果實。 成熟後, 外果 皮堅厚,內果皮及胎座成為 肉質或漿質。如西瓜、甜瓜等。_x000D_ 2.泛指瓜與果。 《 紅樓夢》第六四回:「你們姑娘從來不吃這些涼東西 的,拿 這些瓜果 何用?」 《 聊齋志異.卷三.胡氏》:「弱女相從,即先生當知其不可。且諺云:『 瓜果之生摘者,不 適於 口。』先生何取焉?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瓜与果。亦泛指果品。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.瓜与果。亦泛指果品。

Eng

  • CC-CEDICT fruit (plural sense)|melons and fruit
  • Cihui fruit (plural sense); melons and fruit