瓜棚
qua bằng
Hán Việt: qua bằng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 種瓜的棚架。如:「每當夕陽西下,父親總喜歡在瓜棚下散步。」元.王子一《誤入桃源》第三折:「就於瓜棚下散福,受胙飲酒。牛表伴哥,你把柴門緊緊的閉上,倘有撞席的人,休放他進來。」
Eng
- Cihui 瓜棚 uāpéng n. guard shack in melon field
Hán Việt: qua bằng