瓠落

hù luò hồ lạc

Hán Việt: hồ lạc · Pinyin: hù luò

Tổng quan

Cấu tạo: (hồ) + (lạc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廓落無用,大而無當。《莊子.逍遙遊》:「剖之以為瓢,則瓠落無所容。」也作「濩落」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大貌﹐空廓貌; 潦倒失意貌。犹落拓。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.大貌﹐空廓貌。 2.潦倒失意貌。犹落拓。

Eng

  • Cihui 瓠落 ùluò v.p. <wr.> 1. flat and shallow (of vessels) 2. large but useless