瓢潑

piáo pōbiều bát

Hán Việt: biều bát · Pinyin: piáo pō

Tổng quan

mưa to; mưa lớn; mưa như trút nước. mưa như trút nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容雨很大瓢泼大雨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

像用瓢勺潑水。形容雨勢很大。如:「真是瓢潑大雨。」

Cấu tạo: 瓢 (biều) + 潑 (bát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (mưa) như trút
  • Tần suất từ mưa lớn; mưa như trút nước
  • Biên soạn 瓢潑 iáopō v.p. 1. pouring out of a gourd ladle 2. raining buckets full

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 像用瓢勺潑水。形容雨勢很大。如:「真是瓢潑大雨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容雨很大瓢泼大雨。

Eng

  • Cihui (of rain) pouring
  • Tần suất từ 瓢潑 iáopō v.p. 1. pouring out of a gourd ladle 2. raining buckets full , ∼ dàyǔ a heavy downpour

Đức

  • Handedict Platzregen, in Strömen

Từ liên quan

Gần nghĩa

瓢潑而下 · 泼剌 · 泼墨 · 泼天 · 潑婦 · 泼悍 · 潑掉 · 潑水