瓢练

biều luyện

Hán Việt: biều luyện

Tổng quan

bìu rịn 瓢練 đgt. <từ cổ> bấn bíu . Tuổi đã năm mươi đầu đã bạc, ấy còn bìu rịn lấy chi vay! (Tự thán 75.8). Mớm cơm bìu rịn trẻ mong tháng ngày. (Chinh Phụ Ngâm c. 184).

Cấu tạo: (biều) + (luyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bìu rịn 瓢練 đgt. <từ cổ> bấn bíu . Tuổi đã năm mươi đầu đã bạc, ấy còn bìu rịn lấy chi vay! (Tự thán 75.8). Mớm cơm bìu rịn trẻ mong tháng ngày. (Chinh Phụ Ngâm c. 184).